1. Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc (서울대학교)
Tên tiếng Hàn: 서울대학교
» Tên tiếng Anh: Seoul National University
» Năm thành lập: 1900
» Số lượng sinh viên: 29,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 KRW/năm
» Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ
» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

2. Trường Đại học KAIST Hàn Quốc (한국과학기술원)
Tên tiếng Hàn: 한국과학기술원
» Tên tiếng Anh: Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST)
» Năm thành lập: 1971
» Số lượng sinh viên: 11,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: Không có (162,000 KRW/ khóa/ 24h)
» Ký túc xá: ~230,000 KRW/ tháng
» Địa chỉ: 291 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon 34141, Hàn Quốc

3. Trường đại học Yonsei Hàn Quốc (연세대학교)
Tên tiếng Hàn: 연세대학교
» Tên tiếng Anh: Yonsei University
» Năm thành lập: 1885
» Số lượng sinh viên: 28,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 7,440,000 KRW/ năm
» Ký túc xá: 1,400,000 KRW/ kỳ
» Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

4. Trường đại học Korea Hàn Quốc (고려대학교)
Tên tiếng Hàn: 고려대학교
» Tên tiếng Anh: Korea University
» Năm thành lập: 1905
» Số lượng sinh viên: 29,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
» Ký túc xá: 1,200,000 KRW/kỳ
» Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-ku, Seoul, 02841, Hàn Quốc

5. Trường đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc (성균관대학교)
» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교
» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
» Năm thành lập: 1398
» Số lượng sinh viên: 28,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 1,750,000 KRW/ kỳ (Seoul) và 1,400,000 KRW/ kỳ (Suwon)
» Ký túc xá: 350,000 KRW/ tháng
» Địa chỉ: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

6. Trường đại học Hanyang Hàn Quốc (한양대학교)
» Tên tiếng Hàn: 한양대학교
» Tên tiếng Anh: Hanyang University
» Năm thành lập: 1939
» Số lượng sinh viên: 26,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
» Ký túc xá: ~350,000 KRW/ tháng
» Địa chỉ: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Hàn Quốc

7. Trường đại học Kyung Hee Hàn Quốc (경희대학교)
» Tên tiếng Hàn: 경희대학교
» Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
» Năm thành lập: 1949
» Số lượng sinh viên: 33,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm (Global), 7,200,000 KRW/ năm (Seoul)
» Ký túc xá: 1,300,000 KRW/ 10 tuần/ 1 kỳ
» Địa chỉ: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea

8. Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) – 포항공과대학교
» Tên tiếng Hàn: 포항공과대학교
» Tên tiếng Anh: Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
» Năm thành lập: 1986
» Số lượng sinh viên: 5,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: Không có
» Ký túc xá: ~220,000 KRW/ tháng
» Địa chỉ: 77 Cheongam-ro, Jigok-dong, Nam-gu, Pohang, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

9. Trường đại học Sogang Hàn Quốc – 부산대학교
» Tên tiếng Hàn: 서강대학교
» Tên tiếng Anh: Sogang University
» Năm thành lập: 1960
» Số lượng sinh viên: 13,000 Sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 7,440,000 KRW/ năm
» Ký túc xá 3 tháng: 1,627,000 KRW
» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

10. Trường đại học Chung-Ang Hàn Quốc (중앙대학교)
» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
» Tên tiếng Anh: Chung-Ang University
» Năm thành lập: 1918
» Số lượng sinh viên: 22,000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 6,800,000 KRW/ năm
» Ký túc xá: 900,000 KRW/ 1 kỳ/ 13 tuần
» Địa chỉ: Office of International, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
